Vì Sao Chọn Thép Lâm Phương?

Đối Tác Của Chúng Tôi

Bảng Giá

CƯỜNG ĐỘ


SD 295/CB300

BAREM KG/ CÂY

BG 13

SẮT Ø 6 S06 (LOGO-NHẬT) 13.700 1,00
SẮT Ø 8 S08 (LOGO-NHẬT) 13.700 1,00
SẮT 10 LD.NHẬT: 95.300 6,93
SẮT 12 LD.NHẬT: 134.300 9,98
SẮT 14 LD.NHẬT: 182.800 13,60
SẮT 16 LD.NHẬT: 238.800 17,76
SẮT 18 LD.NHẬT: 302.300 22,47
SẮT 20 LD.NHẬT: 373.300 27,75
SẮT 22 LD.NHẬT: 454.500 33,54
SẮT 25 LD.NHẬT: 592.300 43,70
SẮT 28 LD.NHẬT: 742.800 54,81
SẮT 32 LD.NHẬT: 970.800 71,62
CƯỜNG ĐỘ BAREM KG / CÂY
SD 390/CB 400 SD 295 /CB 300
SẮT Ø 6 S06(LOGO-PO) 13.000 13.000 1,00
SẮT Ø 8 S08(LOGO-PO) 13.000 13.000 1,00
SẮT 10 POMINA 390 91.300 90.600 6,93
SẮT 12 POMINA 390 129.300 128.200 9,98
SẮT 14 POMINA 390 176.300 174.500 13,60
SẮT 16 POMINA 390 230.300 228.000 17,76
SẮT 18 POMINA 390 291.200 288.700 22,47
SẮT 20 POMINA 390 359.600 356.500 27,75
SẮT 22 POMINA 390 437.800 434.100 33,54
SẮT 25 POMINA 390 570.600 565.900 43,70
SẮT 28 POMINA 390 715.800 709.800 54,81
SẮT 32 POMINA 390 935.300 927.300 71,62
CÁC LOẠI / KG
ĐINH 17.000
KẼM 16.000
ĐINH THÉP 25.000
ĐAI F6 (15X15) 14.000
ĐAI F6 (15X20) 14.000
ĐAI F6 (15X25) 14.000
ĐAI NHẬT 16.000
ĐAI NGOÀI QUY CÁCH TRÊN
KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ TRƯỚC
SẮT HỘP (ĐEN)
SẮT HỘP(KẼM )

Lưu ý:

1. Công ty không có chi nhánh!
2. Giá đã có thuế GTGT (Mua hàng xuất hoá đơn trong ngày)
3. Xuất hoá đơn điện tử vui lòng cung cấp địa chỉ Email nhận hoá đơn
4. Công ty không bán sắt PO-SD295

5. Khách hàng có nhu cầu sử dụng cần lưu ý: kiểm tra trước khi mua hàng. Đối với sắt Cuồn 06,08: Sắt LD NHẬT có hình “HOA MAI” hoặc chữ “VINAKYOEL”, sắt cuồn Pomina có chữ “POMINA” trên mỗi vòng sắt.
6. CTY LÂM PHƯƠNG ĐẢM BẢO “CÂY CÂN” KHÔNG GẮN CHÍP ĐIỆN TỬ
7. Giá sắt thay đổi theo từng thời điểm, trước khi lấy hàng Quý khách vui lòng kiểm tra lại giá.